Công tác tổ chức chấm thi và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tỉnh Cà Mau năm 2025
Kết quả công tác tổ chức chấm thi và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tỉnh Cà Mau năm 2025
BÁO CÁO
Công tác tổ chức chấm thi và xét công nhận tốt nghiệp
trung học phổ thông tỉnh Cà Mau năm 2025
Căn cứ Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) được hợp nhất tại Văn bản số 01/VBHN-BGDĐT ngày 22/4/2024 của Bộ GDĐT;
Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy chế thi tốt nghiệp THPT; Công văn số 1239/BGDĐT-QLCL ngày 24/3/2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
Căn cứ Công văn số 3798/UBND-KGVX ngày 13/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Phương án tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT tỉnh Cà Mau năm 2025; Kế hoạch số 46/KH-BCĐ ngày 13/5/2025 của Ban Chỉ đạo tỉnh về việc tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT tỉnh Cà Mau năm 2025.
Sở GDĐT được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ Thường trực Ban Chỉ đạo cấp tỉnh, chủ trì thành lập và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi; phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan trong tỉnh để chuẩn bị tổ chức Kỳ thi. Tính đến thời điểm báo cáo, có thể nói Kỳ thi đã diễn ra an toàn, nghiêm túc, đúng Quy chế, chu đáo, tin cậy và hiệu quả; Hội đồng thi đã hoàn thành tốt nhiệm vụ. Kết quả Kỳ thi phần nào phản ảnh được chất lượng dạy và học của từng trường, từng đơn vị trong năm học vừa qua, Hội đồng thi Sở GDĐT báo cáo công tác tổ chức chấm thi và xét công nhận tốt nghiệp THPT tỉnh Cà Mau năm 2025 như sau:
I. CÔNG TÁC CHẤM THI
1. Việc chuẩn bị
* Cụm 60 - Hội đồng thi tỉnh Bạc Liêu (cũ):
- Chương trình 2018: có 6.603/6.603, đạt tỉ lệ 100%, (tổng số lượt vắng thi: 0 lượt).
- Chương trình 2006: có 9/9, đạt tỉ lệ 100%, (tổng số lượt vắng thi: 0 lượt).
* Cụm 61 - Hội đồng thi tỉnh Cà Mau (cũ):
- Chương trình 2018: có 10.820/10.826, đạt tỉ lệ 99,94%, (tổng số lượt vắng thi: 61 lượt).
- Chương trình 2006: có 27/28, đạt tỉ lệ 99,76%, (tổng số lượt vắng thi: 01 lượt).
Việc chuẩn bị cơ sở vật chất, khảo sát địa điểm để đặt Ban Làm phách bài thi tự luận, Ban Chấm thi tự luận/trắc nghiệm; tập huấn nghiệp vụ chấm thi, kinh phí, văn phòng phẩm, ... đã được thể hiện trong Báo cáo số 04/BC-HĐT ngày 27/6/2025 của Hội đồng thi về công tác chuẩn bị và tổ chức coi thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT tỉnh Cà Mau năm 2025 và Báo cáo số 194/BC-SGDĐT ngày 27/6/2025 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu về công tác chỉ đạo, tổ chức chấm thi và công tác thanh tra chấm thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Sở GDĐT Bạc Liêu.
2. Tổ chức chấm thi
a) Chấm thi tự luận (bài thi Ngữ văn)
* Cụm 60 - Bạc Liêu (cũ):
Từ ngày 28/6/2025 đến ngày 08/7/2025: tiến hành làm phách và chấm bài thi Ngữ văn. Kết quả chấm như sau:
- Chương trình GDPT 2018:
+ Có 6714/6.723 (vắng 09 thí sinh).
- Tổng số bài thi: 6.714 bài.
- Chương trình GDPT 2006:
+ Có 148/163 (vắng 15 thí sinh).
- Tổng số bài thi: 148 bài.
* Cụm 61- Cà Mau (cũ):
Từ ngày 29/6/2025 đến ngày 11/7/2025: tiến hành làm phách và chấm bài thi Ngữ văn. Kết quả chấm như sau:
- Chương trình GDPT 2018:
+ Có 10.856/10.870(vắng 14 thí sinh).
- Tổng số bài thi: 10.856 bài.
- Chương trình GDPT 2006:
+ Có 159/171 (vắng 12 thí sinh).
- Tổng số bài thi: 159 bài.
b) Chấm thi trắc nghiệm (các bài thi/môn thi còn lại)
* Cụm 60 - Bạc Liêu (cũ):
- Sáng ngày 28/6/2025: Ban Chấm thi trắc nghiệm nhận trang thiết bị, máy móc, cơ sở vật chất và bài thi từ Hội đồng thi.
- Từ chiều ngày 28/6/2025 đến ngày 03/7/2025: Ban Chấm thi trắc nghiệm tổ chức quét bài thi gốc.
- Từ ngày 04/7/2025 đến ngày 08/7/2025: nhận dạng ảnh bài thi gốc, sửa lỗi kỹ thuật và tiến hành chấm thi. Số lượng bài thi cụ thể như sau:
- Chương trình GDPT 2018:
+ Bài thi Toán: 6.661 bài/6.672 đăng ký (vắng 11).
+ Bài thi Vật lý: 2.262 bài/2.263 đăng ký (vắng 01).
+ Bài thi Hóa học: 1.829 bài/1.831 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Sinh học: 662 bài/664 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Lịch sử: 3.578 bài/3.585 đăng ký (vắng 07).
+ Bài thi Địa lý: 2.597 bài/2.604 đăng ký (vắng 07).
+ Bài thi Tiếng Anh: 1.187 bài/1.191 đăng ký (vắng 04).
+ Bài thi GDKT&PT: 1.218 bài/1.218 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi Tin học: 34 bài/34 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi CNCN: 08 bài/08 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi CNNN: 75 bài/75 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi Tiếng Trung Quốc: 02 bài/02 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi Tiếng Hàn: 01 bài/01 đăng ký (vắng 0).
- Chương trình GDPT 2006:
+ Bài thi Toán: 60 bài/66 đăng ký (vắng 06).
+ Bài thi Vật lý: 29 bài/33 đăng ký (vắng 04).
+ Bài thi Hóa học: 32 bài/35 đăng ký (vắng 03).
+ Bài thi Sinh học: 08 bài/10 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Lịch sử: 136 bài/148 đăng ký (vắng 12).
+ Bài thi Địa lý: 137 bài/144 đăng ký (vắng 07).
+ Bài thi GDCD: 27 bài/29 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Tiếng Anh: 17 bài/21 đăng ký (vắng 04).
+ Bài thi Tiếng Trung Quốc: 01 bài/01 đăng ký (vắng 0).
* Cụm 61 - Cà Mau (cũ):
- Sáng ngày 29/6/2025: Ban Chấm thi trắc nghiệm nhận trang thiết bị, máy móc, cơ sở vật chất và bài thi từ Hội đồng thi.
- Từ chiều ngày 29/6/2025 đến ngày 02/7/2025: Ban Chấm thi trắc nghiệm tổ chức quét bài thi gốc.
- Từ ngày 03/7/2025 đến ngày 11/7/2025: nhận dạng ảnh bài thi gốc, sửa lỗi kỹ thuật và tiến hành chấm thi. Số lượng bài thi cụ thể như sau:
- Chương trình GDPT 2018:
+ Bài thi Toán: 10.853 bài/10.866 đăng ký (vắng 13).
+ Bài thi Vật lý: 3.016 bài/3.019 đăng ký (vắng 03).
+ Bài thi Hóa học: 2.816 bài/2.822 đăng ký (vắng 06).
+ Bài thi Sinh học: 1.358 bài/1.361 đăng ký (vắng 03).
+ Bài thi Lịch sử: 4.667 bài/4.675 đăng ký (vắng 08).
+ Bài thi Địa lý: 4.886 bài/4.895 đăng ký (vắng 09).
+ Bài thi Tiếng Anh: 2.186 bài/2.185 đăng ký (vắng 01).
+ Bài thi GDKT&PT: 2258 bài/2.260 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Tin học: 167 bài/167đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi CNCN: 02 bài/02 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi CNNN: 400 bài/402 đăng ký (vắng 02).
+ Bài thi Tiếng Trung Quốc: 05 bài/05 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi Tiếng Nhật : 01 bài/01 đăng ký (vắng 0).
+ Bài thi Tiếng Hàn: 02 bài/02 đăng ký (vắng 0).
- Chương trình GDPT 2006:
+ Bài thi Toán: 110 bài/124 đăng ký (vắng 14).
+ Bài thi Vật lý: 51 bài/56 đăng ký (vắng 05).
+ Bài thi Hóa học: 60 bài/68 đăng ký (vắng 08).
+ Bài thi Sinh học: 25 bài/29 đăng ký (vắng 04).
+ Bài thi Lịch sử: 140 bài/151 đăng ký (vắng 11).
+ Bài thi Địa lý: 119 bài/129 đăng ký (vắng 10).
+ Bài thi GDCD: 21 bài/27 đăng ký (vắng 06).
+ Bài thi Tiếng Anh: 30 bài/37 đăng ký (vắng 07).
Đến sáng ngày 12/7/2025, công tác chấm thi của 02 cụm 60 và cụm 61 hoàn tất tất cả các khâu, từ nhập điểm, khớp phách bài thi tự luận (100%), kiểm dò, ghép điểm các bài thi tự luận và trắc nghiệm, đối sánh điểm, ... các công việc được thực hiện chặt chẽ, nghiêm túc, có sự giám sát đầy đủ của các lực lượng công an, thanh tra; tiến hành xuất 02 đĩa CD chứa dữ liệu Tổng hợp điểm đã chấm xong của tất cả các bài thi/môn thi, 01 đĩa gửi báo cáo Bộ GDĐT và 01 đĩa lưu giữ tại Hội đồng thi theo đúng quy định.
Sáng ngày 14/7/2025, được sự phối hợp, hỗ trợ của Công an tỉnh Cụm 60: Bạc Liêu (cũ) đã tổ chức vận chuyển an toàn toàn bộ bài thi về lưu trữ tại Sở GDĐT Cà Mau (mới). Cụm 61 Cà Mau (cũ) cũng hoàn tất việc vận chuyển toàn bộ bài thi về lưu trữ tại Sở GDĐT.
3. Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT
(Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm)
II. TỔ CHỨC XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT
Sáng ngày 16/7/2025, Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT thực hiện nhiệm vụ, kết quả như sau:
* Cụm 60 - Bạc Liêu (cũ): Có: 6.574/6.603 được công nhận tốt nghiệp THPT, đạt tỉ lệ 99,56% (chưa tính số liệu phúc khảo), trong đó:
- Có 01 thí sinh được xét đặc cách tốt nghiệp (bị bệnh trước khi thi).
- Có 04 thí sinh được miễn thi tất cả các bài thi (khuyết tật nặng).
- Có 01 thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét tốt nghiệp (có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định; Tiếng Anh: 01).
* Cụm 61 - Cà Mau (cũ): Có: 10.740/10.820 được công nhận tốt nghiệp THPT, đạt tỉ lệ 99,26% (chưa tính số liệu phúc khảo), trong đó:
- Có 04 thí sinh được xét đặc cách tốt nghiệp (bị bệnh trước khi thi).
- Có 05 thí sinh được miễn thi tất cả các bài thi (khuyết tật nặng).
- Có 01 thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét tốt nghiệp (có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định; Tiếng Anh: 01).
* Tổng hợp chung tỉnh Cà Mau (mới): Có: 17.314/17.423 được công nhận tốt nghiệp THPT, đạt tỉ lệ 99,37% (chưa tính số liệu phúc khảo), trong đó:
- Có 05 thí sinh được xét đặc cách tốt nghiệp (bị bệnh trước khi thi).
- Có 09 thí sinh được miễn thi tất cả các bài thi (khuyết tật nặng).
- Có 02 thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét tốt nghiệp (có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định; Tiếng Anh: 02).
III. MỘT SỐ VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Phúc khảo bài thi
- Từ ngày 16/7/2025 đến ngày 25/7/2025: các đơn vị (nơi thí sinh đăng ký dự thi) nhận đơn phúc khảo của thí sinh (nếu có).
- Từ ngày 03/8/2025 đến ngày 07/8/2025: Ban Phúc khảo (tự luận và trắc nghiệm) tổ chức phúc khảo bài thi, công bố kết quả sau phúc khảo.
- Chậm nhất ngày 08/8/2025, hoàn thành việc xét tốt nghiệp THPT sau phúc khảo.
2. Báo cáo kết quả chính thức về Bộ GDĐT
- Chậm nhất ngày 10/8/2025: Báo cáo kết quả tốt nghiệp THPT chính thức (sau phúc khảo) về Bộ GDĐT.
- Ngày 15/8/2025: gửi danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT chính thức về Văn phòng Bộ GDĐT.
Trên đây là Báo cáo công tác tổ chức chấm thi và xét công nhận tốt nghiệp THPT tỉnh Cà Mau năm 2025, Hội đồng thi Sở GDĐT báo cáo các cấp lãnh đạo theo quy định (gửi kèm Phổ điểm chi tiết của các bài thi/môn thi)./.
Phụ lục I
THỐNG KÊ TỔNG HỢP ĐIỂM CÁC MÔN
1. Cụm 60 - Bạc Liêu (cũ):
- Chương trình GDPT 2006
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | GDCD | NN |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1,1-2,0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
2,1-3,0 | 3 | 5 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | 0 | 5 |
3,1-4,0 | 7 | 3 | 3 | 3 | 1 | 8 | 4 | 0 | 3 |
4,1-<5,0 | 19 | 3 | 4 | 4 | 1 | 8 | 5 | 0 | 0 |
5,0-6,0 | 36 | 8 | 3 | 4 | 1 | 35 | 14 | 1 | 4 |
6,1-7,0 | 40 | 11 | 5 | 6 | 1 | 26 | 24 | 5 | 0 |
7,1-<8,0 | 24 | 14 | 8 | 7 | 1 | 19 | 33 | 6 | 4 |
8,0-9,0 | 17 | 14 | 5 | 7 | 2 | 25 | 41 | 14 | 0 |
9,1-<10 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 9 | 12 | 1 | 1 |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng | 148 | 60 | 29 | 32 | 8 | 136 | 133 | 27 | 18 |
Vắng | 15 | 6 | 4 | 3 | 2 | 12 | 11 | 2 | 4 |
ĐKDT | 163 | 66 | 33 | 35 | 10 | 148 | 144 | 29 | 22 |
<5 | 19,59% | 21,67% | 27,59% | 25,00% | 25,00% | 16,18% | 6,77% | 0,00% | 50,00% |
>=5 | 80,41% | 78,33% | 72,41% | 75,00% | 75,00% | 83,82% | 93,23% | 100,0% | 50,00% |
- Chương trình GDPT 2018
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | KTPT | Tin | CNCN | CNNN | NN |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1,1-2,0 | 1 | 95 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
2,1-3,0 | 0 | 750 | 7 | 40 | 9 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 57 |
3,1-4,0 | 41 | 1689 | 55 | 184 | 54 | 73 | 62 | 0 | 1 | 1 | 0 | 178 |
4,1-<5,0 | 95 | 1581 | 188 | 314 | 119 | 243 | 169 | 8 | 1 | 1 | 0 | 245 |
5,0-6,0 | 916 | 1538 | 531 | 503 | 202 | 674 | 458 | 64 | 9 | 2 | 1 | 439 |
6,1-7,0 | 2223 | 610 | 546 | 330 | 141 | 802 | 586 | 203 | 9 | 1 | 8 | 179 |
7,1-<8,0 | 2016 | 218 | 402 | 191 | 70 | 745 | 447 | 335 | 8 | 1 | 18 | 49 |
8,0-9,0 | 1408 | 173 | 436 | 211 | 63 | 845 | 612 | 539 | 6 | 2 | 39 | 32 |
9,1-<10 | 14 | 4 | 81 | 54 | 4 | 172 | 218 | 65 | 0 | 0 | 9 | 7 |
10 | 0 | 2 | 16 | 1 | 0 | 13 | 35 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Tổng | 6714 | 6661 | 2262 | 1829 | 662 | 3578 | 2597 | 1218 | 34 | 8 | 75 | 1190 |
Vắng | 9 | 11 | 1 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
ĐKDT | 6723 | 6672 | 2263 | 1831 | 664 | 3585 | 2604 | 1218 | 34 | 8 | 75 | 1194 |
<5 | 2,04% | 61,79% | 11,05% | 29,47% | 27,49% | 9,14% | 9,28% | 0,66% | 5,88% | 25,00% | 0,00% | 40,59% |
>=5 | 97,96% | 38,21% | 88,95% | 70,53% | 72,51% | 90,86% | 90,72% | 99,3% | 94,1% | 75,0% | 100,0% | 59,41% |
2. Cụm 61 - Cà Mau (cũ):
- Chương trình GDPT 2006
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | GDCD | NN |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
1,1-2,0 | 3 | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
2,1-3,0 | 8 | 12 | 4 | 3 | 2 | 6 | 1 | 0 | 10 |
3,1-4,0 | 20 | 9 | 4 | 8 | 3 | 11 | 7 | 1 | 2 |
4,1-<5,0 | 9 | 10 | 1 | 10 | 3 | 24 | 5 | 1 | 2 |
5,0-6,0 | 57 | 8 | 10 | 5 | 2 | 27 | 21 | 4 | 5 |
6,1-7,0 | 32 | 15 | 10 | 13 | 5 | 21 | 21 | 2 | 4 |
7,1-<8,0 | 17 | 22 | 12 | 7 | 4 | 17 | 22 | 5 | 4 |
8,0-9,0 | 12 | 27 | 8 | 9 | 5 | 24 | 31 | 4 | 0 |
9,1-<10 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 10 | 10 | 4 | 0 |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Tổng | 159 | 110 | 51 | 60 | 25 | 140 | 119 | 21 | 30 |
Vắng | 12 | 14 | 5 | 8 | 4 | 11 | 10 | 6 | 7 |
ĐKDT | 171 | 124 | 56 | 68 | 29 | 151 | 129 | 27 | 37 |
<5 | 25,16% | 34,55% | 21,57% | 36,67% | 36,00% | 29,29% | 10,92% | 9,52% | 56,67% |
>=5 | 74,84% | 65,45% | 78,43% | 63,33% | 64,00% | 70,71% | 89,08% | 90,5% | 43,33% |
- Chương trình GDPT 2018
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | KTPT | Tin | CNCN | CNNN | NN |
0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1,1-2,0 | 4 | 428 | 1 | 16 | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 |
2,1-3,0 | 32 | 1778 | 18 | 195 | 26 | 21 | 31 | 0 | 2 | 0 | 0 | 161 |
3,1-4,0 | 111 | 3043 | 158 | 541 | 128 | 189 | 202 | 6 | 7 | 0 | 2 | 485 |
4,1-<5,0 | 172 | 2405 | 378 | 583 | 309 | 355 | 465 | 24 | 20 | 0 | 3 | 489 |
5,0-6,0 | 2029 | 2039 | 812 | 689 | 413 | 919 | 887 | 137 | 41 | 0 | 30 | 686 |
6,1-7,0 | 3503 | 711 | 724 | 368 | 269 | 1066 | 1051 | 337 | 48 | 0 | 76 | 251 |
7,1-<8,0 | 2948 | 224 | 404 | 165 | 136 | 844 | 842 | 579 | 30 | 1 | 116 | 66 |
8,0-9,0 | 1991 | 208 | 421 | 211 | 72 | 1068 | 985 | 977 | 16 | 0 | 148 | 36 |
9,1-<10 | 66 | 7 | 88 | 46 | 4 | 184 | 342 | 184 | 3 | 0 | 25 | 4 |
10 | 0 | 1 | 12 | 2 | 0 | 19 | 78 | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Tổng | 10856 | 10853 | 3016 | 2816 | 1358 | 4667 | 4886 | 2258 | 167 | 2 | 400 | 2194 |
Vắng | 14 | 13 | 3 | 6 | 3 | 8 | 9 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 |
ĐKDT | 10870 | 10866 | 3019 | 2822 | 1361 | 4675 | 4895 | 2260 | 167 | 2 | 402 | 2195 |
<5 | 2,94% | 70,61% | 18,40% | 47,41% | 34,17% | 12,15% | 14,35% | 1,33% | 17,37% | 0,00% | 1,25% | 52,46% |
>=5 | 97,06% | 29,39% | 81,60% | 52,59% | 65,83% | 87,85% | 85,65% | 98,7% | 82,6% | 100,0% | 98,8% | 47,54% |
3. Tổng hợp Cụm 60 (Bạc Liêu cũ) và Cụm 61 (Cà Mau cũ)
- Chương trình GDPT 2006
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | GDCD | NN |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
1,1-2,0 | 3 | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
2,1-3,0 | 11 | 17 | 5 | 4 | 2 | 12 | 1 | 0 | 15 |
3,1-4,0 | 27 | 12 | 7 | 11 | 4 | 19 | 11 | 1 | 5 |
4,1-<5,0 | 28 | 13 | 5 | 14 | 4 | 32 | 10 | 1 | 2 |
5,0-6,0 | 93 | 16 | 13 | 9 | 3 | 62 | 35 | 5 | 9 |
6,1-7,0 | 72 | 26 | 15 | 19 | 6 | 47 | 45 | 7 | 4 |
7,1-<8,0 | 41 | 36 | 20 | 14 | 5 | 36 | 55 | 11 | 8 |
8,0-9,0 | 29 | 41 | 13 | 16 | 7 | 49 | 72 | 18 | 0 |
9,1-<10 | 3 | 0 | 0 | 4 | 1 | 19 | 22 | 5 | 1 |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Tổng | 307 | 170 | 80 | 92 | 33 | 276 | 252 | 48 | 48 |
Vắng | 27 | 20 | 9 | 11 | 6 | 23 | 21 | 8 | 11 |
ĐKDT | 334 | 190 | 89 | 103 | 39 | 299 | 273 | 56 | 59 |
<5 | 22,48% | 30,00% | 23,75% | 32,61% | 33,33% | 22,83% | 8,73% | 4,17% | 54,17% |
>=5 | 77,52% | 70,00% | 76,25% | 67,39% | 66,67% | 77,17% | 91,27% | 95,8% | 45,83% |
- Chương trình GDPT 2018
Điểm | Văn | Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Địa | KTPT | Tin | CNCN | CNNN | NN |
0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
0,1-1,0 | 0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1,1-2,0 | 5 | 523 | 1 | 17 | 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19 |
2,1-3,0 | 32 | 2528 | 25 | 235 | 35 | 31 | 41 | 0 | 2 | 0 | 0 | 218 |
3,1-4,0 | 152 | 4732 | 213 | 725 | 182 | 262 | 264 | 6 | 8 | 1 | 2 | 663 |
4,1-<5,0 | 267 | 3986 | 566 | 897 | 428 | 598 | 634 | 32 | 21 | 1 | 3 | 734 |
5,0-6,0 | 2945 | 3577 | 1343 | 1192 | 615 | 1593 | 1345 | 201 | 50 | 2 | 31 | 1125 |
6,1-7,0 | 5726 | 1321 | 1270 | 698 | 410 | 1868 | 1637 | 540 | 57 | 1 | 84 | 430 |
7,1-<8,0 | 4964 | 442 | 806 | 356 | 206 | 1589 | 1289 | 914 | 38 | 2 | 134 | 115 |
8,0-9,0 | 3399 | 381 | 857 | 422 | 135 | 1913 | 1597 | 1516 | 22 | 2 | 187 | 68 |
9,1-<10 | 80 | 11 | 169 | 100 | 8 | 356 | 560 | 249 | 3 | 0 | 34 | 11 |
10 | 0 | 3 | 28 | 3 | 0 | 32 | 113 | 18 | 0 | 1 | 0 | 1 |
Tổng | 17570 | 17514 | 5278 | 4645 | 2020 | 8245 | 7483 | 3476 | 201 | 10 | 475 | 3384 |
Vắng | 23 | 24 | 4 | 8 | 5 | 15 | 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | 5 |
ĐKDT | 17593 | 17538 | 5282 | 4653 | 2025 | 8260 | 7499 | 3478 | 201 | 10 | 477 | 3389 |
<5 | 2,60% | 67,25% | 15,25% | 40,34% | 31,98% | 10,84% | 12,59% | 1,09% | 15,42% | 20,00% | 1,05% | 48,29% |
>=5 | 97,40% | 32,75% | 84,75% | 59,66% | 68,02% | 89,16% | 87,41% | 98,9% | 84,6% | 80,0% | 98,9% | 51,71% |
Phụ lục II
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT
1. Cụm 60 – Bạc Liêu (cũ):
STT | Mã trường | Tên đơn vị | Số TS Đăng ký dự thi | Số TS dự thi | Số TS được công nhận TN | Tỉ lệ chung | Xếp hạng | | |
| | |
2 | 004 | THPT Lê Văn Đẩu | 264 | 264 | 264 | 100,00 | 1 | | |
3 | 006 | THPT Võ Văn Kiệt | 493 | 493 | 493 | 100,00 | 1 | | |
5 | 009 | THPT Chuyên Bạc Liêu | 242 | 242 | 242 | 100,00 | 1 | | |
6 | 012 | THPT Trần Văn Bảy | 313 | 313 | 313 | 100,00 | 1 | | |
7 | 014 | THPT Điền Hải | 322 | 322 | 322 | 100,00 | 1 | | |
8 | 020 | THPT Vĩnh Hưng | 224 | 224 | 224 | 100,00 | 1 | | |
9 | 021 | THPT Hiệp Thành | 208 | 208 | 208 | 100,00 | 1 | | |
12 | 024 | THPT Ninh Quới | 176 | 176 | 176 | 100,00 | 1 | | |
13 | 039 | THCS&THPT Trần Văn Lắm | 152 | 152 | 152 | 100,00 | 1 | | |
15 | 056 | THPT Lê Thị Riêng | 524 | 524 | 524 | 100,00 | 1 | | |
16 | 057 | Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh Bạc Liêu | 101 | 101 | 101 | 100,00 | 1 | | |
17 | 059 | THPT Giá Rai | 454 | 454 | 454 | 100,00 | 1 | | |
18 | 060 | THPT Nguyễn Trung Trực | 461 | 461 | 461 | 100,00 | 1 | | |
20 | 064 | THPT Ngan Dừa | 374 | 374 | 374 | 100,00 | 1 | | |
1 | 002 | THPT Bạc Liêu | 556 | 556 | 555 | 99,82 | 15 | | |
4 | 008 | THPT Phan Ngọc Hiển | 460 | 460 | 459 | 99,78 | 16 | | |
14 | 053 | THPT Tân Phong | 243 | 243 | 242 | 99,59 | 17 | | |
11 | 023 | THPT Định Thành | 239 | 239 | 238 | 99,58 | 18 | | |
10 | 022 | THPT Gành Hào | 187 | 187 | 186 | 99,47 | 19 | | |
19 | 062 | THPT Ninh Thạnh Lợi | 143 | 143 | 140 | 97,90 | 20 | | |
Tổng các trường THPT | 6136 | 6136 | 6128 | 99,87 | | | |
21 | 010 | TTGDTX và Hướng Nghiệp tỉnh Bạc Liêu | 219 | 219 | 218 | 99,54 | 3 | | |
22 | 048 | Trung tâm GDNN&GDTX huyện Vĩnh Lợi | 31 | 31 | 27 | 87,10 | 6 | | |
23 | 050 | Trung tâm GDNN&GDTX huyện Đông Hải | 12 | 12 | 12 | 100,00 | 1 | | |
24 | 051 | Trung tâm GDNN&GDTX huyện Phước Long | 74 | 74 | 71 | 95,95 | 4 | | |
25 | 058 | Trung tâm GDNN&GDTX huyện Hòa Bình | 38 | 38 | 31 | 81,58 | 7 | | |
26 | 061 | TTGDNN-GDTX thị xã Giá Rai | 56 | 56 | 50 | 89,29 | 5 | | |
27 | 063 | Trung tâm GDNN&GDTX huyện Hồng Dân | 37 | 37 | 37 | 100,00 | 1 | | |
Tổng các trường TTGDTX | 467 | 467 | 446 | 95,50 | | | |
Tổng toàn tỉnh | 6603 | 6603 | 6574 | 99,56 | | | |
2. Cụm 61 - Cà Mau (cũ):
STT | Mã trường | Tên đơn vị | Số TS Đăng ký dự thi | Số TS dự thi | Số TS được công nhận TN | Tỉ lệ chung | Xếp hạng | | |
| | |
1 | 016 | THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển | 337 | 337 | 337 | 100,00 | 1 | | |
2 | 019 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 73 | 73 | 73 | 100,00 | 1 | | |
3 | 031 | THPT Khánh Lâm | 312 | 312 | 312 | 100,00 | 1 | | |
4 | 038 | THPT Ngọc Hiển | 179 | 179 | 179 | 100,00 | 1 | | |
5 | 068 | THPT Đầm Dơi | 593 | 593 | 593 | 100,00 | 1 | | |
6 | 076 | THPT Phú Tân | 223 | 223 | 223 | 100,00 | 1 | | |
7 | 081 | THCS-THPT Tân Bằng | 207 | 207 | 207 | 100,00 | 1 | | |
8 | 083 | THPT Quách Văn Phẩm | 217 | 217 | 217 | 100,00 | 1 | | |
9 | 085 | THCS-THPT Tân Lộc | 297 | 297 | 297 | 100,00 | 1 | | |
10 | 087 | THCS-THPT Nguyễn Huân | 106 | 106 | 106 | 100,00 | 1 | | |
11 | 088 | THPT Tân Đức | 125 | 125 | 125 | 100,00 | 1 | | |
12 | 054 | THPT Tắc Vân | 487 | 487 | 486 | 99,79 | 12 | | |
13 | 029 | THPT Phú Hưng | 426 | 426 | 425 | 99,77 | 13 | | |
14 | 069 | THPT Thái Thanh Hoà | 416 | 416 | 415 | 99,76 | 14 | | |
15 | 073 | THPT Sông Đốc | 337 | 337 | 336 | 99,70 | 15 | | |
16 | 079 | THCS-THPT Lý Văn Lâm | 306 | 306 | 305 | 99,67 | 16 | | |
17 | 067 | THPT Huỳnh Phi Hùng | 287 | 287 | 286 | 99,65 | 17 | | |
18 | 070 | THPT Phan Ngọc Hiển | 515 | 515 | 513 | 99,61 | 18 | | |
19 | 002 | THPT Hồ Thị Kỷ | 502 | 502 | 500 | 99,60 | 19 | | |
20 | 013 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 235 | 234 | 233 | 99,57 | 20 | | |
21 | 056 | THPT U Minh | 233 | 233 | 232 | 99,57 | 21 | | |
22 | 060 | THCS-THPT Vàm Đình | 205 | 205 | 204 | 99,51 | 22 | | |
23 | 066 | THPT Trần Văn Thời | 376 | 376 | 374 | 99,47 | 23 | | |
24 | 055 | THPT Thới Bình | 373 | 372 | 370 | 99,46 | 24 | | |
25 | 077 | THPT Võ Thị Hồng | 320 | 320 | 318 | 99,38 | 25 | | |
26 | 071 | THPT Khánh Hưng | 124 | 124 | 123 | 99,19 | 26 | | |
27 | 015 | THPT Cà Mau | 1061 | 1060 | 1051 | 99,15 | 27 | | |
28 | 074 | Phổ thông Hermann Gmeiner | 85 | 85 | 84 | 98,82 | 28 | | |
29 | 028 | THPT Nguyễn Văn Nguyễn | 313 | 313 | 309 | 98,72 | 29 | | |
30 | 072 | THPT Nguyễn Việt Khái | 391 | 390 | 384 | 98,46 | 30 | | |
31 | 011 | THPT Cái Nước | 693 | 691 | 680 | 98,41 | 31 | | |
32 | 075 | THPT Viên An | 145 | 145 | 142 | 97,93 | 32 | | |
33 | 078 | THCS-THPT Khánh An | 180 | 180 | 173 | 96,11 | 33 | | |
Tổng các trường THPT | 10679 | 10673 | 10612 | 99,43 | | | |
34 | 084 | TTGDTX Tỉnh Cà Mau | 147 | 147 | 128 | 87,07 | | | |
Tổng toàn tỉnh | 10826 | 10820 | 10740 | 99,26 | | | |